炒 đọc là chǎo, nghĩa là xào; đầu cơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
炒
chǎo
xào; đầu cơ
động từBộ thủ 火8 nét

Ví dụ với 炒

我给你炒两个菜。
Wǒ gěi nǐ chǎo liǎng ge cài.
Tôi xào cho bạn hai món.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa chính là xào (炒饭: cơm rang, 炒菜); nghĩa bóng: 炒股 (chơi chứng khoán), 炒房 (đầu cơ nhà), 炒作; khẩu ngữ 炒鱿鱼 (đuổi việc).

Cách viết 炒 (thứ tự nét)

炒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 炒

炒 tiếng Trung là gì?

炒 (chǎo) nghĩa là xào; đầu cơ (động từ).

炒 đọc thế nào?

炒 đọc là chǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 炒 thế nào?

Ví dụ: 我给你炒两个菜。 (Wǒ gěi nǐ chǎo liǎng ge cài.) nghĩa là: Tôi xào cho bạn hai món.

炒 thuộc cấp HSK mấy?

炒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet