层面 đọc là céngmiàn, nghĩa là mặt, cấp độ, phương diện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
层面
céngmiàn
mặt, cấp độ, phương diện
danh từ
Ví dụ với 层面
这个问题要从两个层面来看。
Zhège wèntí yào cóng liǎng ge céngmiàn lái kàn.
Vấn đề này phải xem xét từ hai mặt.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hay dùng 从…层面 / 在…层面上: 从个人层面 (ở cấp độ cá nhân), 社会层面; gần 方面 nhưng nhấn tầng bậc.
Cách viết 层面 (thứ tự nét)
层… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 层面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 层 | céng | 尸 | 7 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 层面
层面 tiếng Trung là gì?
层面 (céngmiàn) nghĩa là mặt, cấp độ, phương diện (danh từ).
层面 đọc thế nào?
层面 đọc là céngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 层面 thế nào?
Ví dụ: 这个问题要从两个层面来看。 (Zhège wèntí yào cóng liǎng ge céngmiàn lái kàn.) nghĩa là: Vấn đề này phải xem xét từ hai mặt.
层面 thuộc cấp HSK mấy?
层面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet