惨 đọc là cǎn, nghĩa là thảm, thê thảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
惨
cǎn
thảm, thê thảm
tính từBộ thủ 忄11 nét
Ví dụ với 惨
他输得很惨。
Tā shū de hěn cǎn.
Anh ấy thua thảm.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ: 输得很惨 (thua thảm), 惨了 (toi rồi), 惨叫 (kêu thảm thiết).
Cách viết 惨 (thứ tự nét)
惨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 惨
惨 tiếng Trung là gì?
惨 (cǎn) nghĩa là thảm, thê thảm (tính từ).
惨 đọc thế nào?
惨 đọc là cǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惨 thế nào?
Ví dụ: 他输得很惨。 (Tā shū de hěn cǎn.) nghĩa là: Anh ấy thua thảm.
惨 thuộc cấp HSK mấy?
惨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet