悲惨 đọc là bēicǎn, nghĩa là bi thảm, thê thảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
悲惨
bēicǎn
bi thảm, thê thảm
tính từ
Ví dụ với 悲惨
这是一个很悲惨的故事。
Zhè shì yí ge hěn bēicǎn de gùshi.
Đây là một câu chuyện rất bi thảm.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho số phận, cảnh ngộ: 命运悲惨, 悲惨的生活.
Cách viết 悲惨 (thứ tự nét)
悲… nét
惨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 悲惨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 悲 | bēi | 心 | 12 |
| 惨 | cǎn | 忄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 悲惨
悲惨 tiếng Trung là gì?
悲惨 (bēicǎn) nghĩa là bi thảm, thê thảm (tính từ).
悲惨 đọc thế nào?
悲惨 đọc là bēicǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悲惨 thế nào?
Ví dụ: 这是一个很悲惨的故事。 (Zhè shì yí ge hěn bēicǎn de gùshi.) nghĩa là: Đây là một câu chuyện rất bi thảm.
悲惨 thuộc cấp HSK mấy?
悲惨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet