补助 đọc là bǔzhù, nghĩa là trợ cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
补助
bǔzhù
trợ cấp
động từ

Ví dụ với 补助

学校给困难学生发补助。
Xuéxiào gěi kùnnan xuésheng fā bǔzhù.
Nhà trường phát trợ cấp cho học sinh khó khăn.

Lưu ý khi dùng

Cả động từ lẫn danh từ: 补助学生 / 一笔补助; hay gặp 生活补助 (trợ cấp sinh hoạt), 交通补助.

Cách viết 补助 (thứ tự nét)

补… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 补助

ChữPinyinBộ thủSố nét
补bǔ衤7
助zhù力7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 补助

补助 tiếng Trung là gì?

补助 (bǔzhù) nghĩa là trợ cấp (động từ).

补助 đọc thế nào?

补助 đọc là bǔzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 补助 thế nào?

Ví dụ: 学校给困难学生发补助。 (Xuéxiào gěi kùnnan xuésheng fā bǔzhù.) nghĩa là: Nhà trường phát trợ cấp cho học sinh khó khăn.

补助 thuộc cấp HSK mấy?

补助 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet