本地 đọc là běndì, nghĩa là địa phương này, bản địa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
本地
běndì
địa phương này, bản địa
danh từ
Ví dụ với 本地
我想尝尝本地的菜。
Wǒ xiǎng chángchang běndì de cài.
Tôi muốn thử món ăn địa phương.
Lưu ý khi dùng
Nơi đang nói tới, gồm cả người nói: 本地人 (người địa phương), 本地菜; khác 当地 (nơi được nhắc tới, người nói không nhất thiết ở đó).
Cách viết 本地 (thứ tự nét)
本… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 本地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 本 | běn | 木 | 5 |
| 地 | dì | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 本地
本地 tiếng Trung là gì?
本地 (běndì) nghĩa là địa phương này, bản địa (danh từ).
本地 đọc thế nào?
本地 đọc là běndì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 本地 thế nào?
Ví dụ: 我想尝尝本地的菜。 (Wǒ xiǎng chángchang běndì de cài.) nghĩa là: Tôi muốn thử món ăn địa phương.
本地 thuộc cấp HSK mấy?
本地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet