挨 đọc là ái, nghĩa là chịu, bị (mắng, đói); kéo dài thời gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
挨
ái
chịu, bị (mắng, đói); kéo dài thời gian
động từBộ thủ 扌10 nét
Ví dụ với 挨
他今天挨老师批评了。
Tā jīntiān ái lǎoshī pīpíng le.
Hôm nay anh ấy bị thầy giáo phê bình.
Lưu ý khi dùng
Đọc ái: 挨骂 (bị mắng), 挨饿 (chịu đói), 挨批评. Còn đọc āi trong 挨着 (sát bên).
Cách viết 挨 (thứ tự nét)
挨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 挨
挨 tiếng Trung là gì?
挨 (ái) nghĩa là chịu, bị (mắng, đói); kéo dài thời gian (động từ).
挨 đọc thế nào?
挨 đọc là ái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挨 thế nào?
Ví dụ: 他今天挨老师批评了。 (Tā jīntiān ái lǎoshī pīpíng le.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy bị thầy giáo phê bình.
挨 thuộc cấp HSK mấy?
挨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet