正规 đọc là zhèngguī, nghĩa là chính quy, đúng chuẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
正规
zhèngguī
chính quy, đúng chuẩn
tính từ
Ví dụ với 正规
请到正规的医院看病。
Qǐng dào zhèngguī de yīyuàn kànbìng.
Xin hãy đến bệnh viện chính quy để khám.
Lưu ý khi dùng
Đúng quy định, chuẩn mực: 正规渠道, 正规学校; thường làm định ngữ.
Cách viết 正规 (thứ tự nét)
正… nét
规… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 正规
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 正 | zhèng | 止 | 5 |
| 规 | guī | 见 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 正规
正规 tiếng Trung là gì?
正规 (zhèngguī) nghĩa là chính quy, đúng chuẩn (tính từ).
正规 đọc thế nào?
正规 đọc là zhèngguī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正规 thế nào?
Ví dụ: 请到正规的医院看病。 (Qǐng dào zhèngguī de yīyuàn kànbìng.) nghĩa là: Xin hãy đến bệnh viện chính quy để khám.
正规 thuộc cấp HSK mấy?
正规 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet