展现 đọc là zhǎnxiàn, nghĩa là hiện ra, thể hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
展现
zhǎnxiàn
hiện ra, thể hiện
động từ

Ví dụ với 展现

这张照片展现了城市的美。
Zhè zhāng zhàopiàn zhǎnxiàn le chéngshì de měi.
Bức ảnh này thể hiện vẻ đẹp của thành phố.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, cảnh đẹp, tài năng hiện ra trước mắt: 展现魅力; khác 展示 (chủ động bày ra).

Cách viết 展现 (thứ tự nét)

展… nét
现… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 展现

ChữPinyinBộ thủSố nét
展zhǎn尸10
现xiàn王8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 展现

展现 tiếng Trung là gì?

展现 (zhǎnxiàn) nghĩa là hiện ra, thể hiện (động từ).

展现 đọc thế nào?

展现 đọc là zhǎnxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 展现 thế nào?

Ví dụ: 这张照片展现了城市的美。 (Zhè zhāng zhàopiàn zhǎnxiàn le chéngshì de měi.) nghĩa là: Bức ảnh này thể hiện vẻ đẹp của thành phố.

展现 thuộc cấp HSK mấy?

展现 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet