增产 đọc là zēngchǎn, nghĩa là tăng sản lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
增产
zēngchǎn
tăng sản lượng
động từ

Ví dụ với 增产

今年的水果增产了。
Jīnnián de shuǐguǒ zēngchǎn le.
Năm nay trái cây tăng sản lượng.

Lưu ý khi dùng

HSK 3.0 đánh dấu ly hợp (zēng∥chǎn): 增了产. Dùng cho nông nghiệp, công nghiệp: 粮食增产 (tăng sản lượng lương thực); đối lập 减产.

Cách viết 增产 (thứ tự nét)

增… nét
产… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 增产

ChữPinyinBộ thủSố nét
增zēng土15
产chǎn亠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 增产

增产 tiếng Trung là gì?

增产 (zēngchǎn) nghĩa là tăng sản lượng (động từ).

增产 đọc thế nào?

增产 đọc là zēngchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 增产 thế nào?

Ví dụ: 今年的水果增产了。 (Jīnnián de shuǐguǒ zēngchǎn le.) nghĩa là: Năm nay trái cây tăng sản lượng.

增产 thuộc cấp HSK mấy?

增产 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet