暂停 đọc là zàntíng, nghĩa là tạm dừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
暂停
zàntíng
tạm dừng
động từ

Ví dụ với 暂停

因为下雨,比赛暂停了。
Yīnwèi xià yǔ, bǐsài zàntíng le.
Vì trời mưa, trận đấu tạm dừng.

Lưu ý khi dùng

Dừng lại tạm thời rồi tiếp: 暂停营业 (tạm ngừng kinh doanh), 暂停播放 (tạm dừng phát).

Cách viết 暂停 (thứ tự nét)

暂… nét
停… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 暂停

ChữPinyinBộ thủSố nét
暂zàn日12
停tíng亻11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 暂停

暂停 tiếng Trung là gì?

暂停 (zàntíng) nghĩa là tạm dừng (động từ).

暂停 đọc thế nào?

暂停 đọc là zàntíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暂停 thế nào?

Ví dụ: 因为下雨,比赛暂停了。 (Yīnwèi xià yǔ, bǐsài zàntíng le.) nghĩa là: Vì trời mưa, trận đấu tạm dừng.

暂停 thuộc cấp HSK mấy?

暂停 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet