画 đọc là huà, thuộc bộ 102 (田), gồm 8 nét.
画
huà
Bộ thủ 102 (田)8 nét
Phân rã chữ 画
⿱一⿶凵田
Cách viết 画 (thứ tự nét)
画… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 画
- 画 huà – vẽ; bức tranh
- 书画 shūhuà – thư họa, thư pháp và tranh
- 刻画 kèhuà – khắc họa
- 动画 dònghuà – phim hoạt hình
- 国画 guóhuà – tranh quốc họa Trung Hoa
- 图画 túhuà – tranh vẽ
- 壁画 bìhuà – bích họa, tranh tường
- 年画 niánhuà – tranh Tết
- 油画 yóuhuà – tranh sơn dầu
- 漫画 mànhuà – truyện tranh; tranh biếm họa
- 画儿 huàr – tranh, bức tranh
- 画册 huàcè – tập tranh ảnh
- 画家 huàjiā – họa sĩ
- 画面 huàmiàn – khung hình, hình ảnh
- 绘画 huìhuà – vẽ tranh, hội họa
- 动画片 dònghuàpiàn – phim hoạt hình
- 指手画脚 zhǐshǒuhuàjiǎo – chỉ trỏ lung tung
- 琴棋书画 qínqíshūhuà – cầm kỳ thi họa
- 画蛇添足 huàshétiānzú – vẽ rắn thêm chân
- 画龙点睛 huàlóngdiǎnjīng – vẽ rồng điểm mắt
HT-07