画册 đọc là huàcè, nghĩa là tập tranh ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
画册
huàcè
tập tranh ảnh
danh từ

Ví dụ với 画册

这本画册收集了他的全部摄影作品。
Zhè běn huàcè shōují le tā de quánbù shèyǐng zuòpǐn.
Tập ảnh này tập hợp toàn bộ tác phẩm nhiếp ảnh của anh ấy.
公司给每位客人送了一本精美的画册。
Gōngsī gěi měi wèi kèren sòng le yì běn jīngměi de huàcè.
Công ty tặng mỗi vị khách một cuốn tập ảnh in đẹp.

Cách viết 画册 (thứ tự nét)

画… nét
册… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 画册

画册 tiếng Trung là gì?

画册 (huàcè) nghĩa là tập tranh ảnh (danh từ).

画册 đọc thế nào?

画册 đọc là huàcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 画册 thế nào?

Ví dụ: 这本画册收集了他的全部摄影作品。 (Zhè běn huàcè shōují le tā de quánbù shèyǐng zuòpǐn.) nghĩa là: Tập ảnh này tập hợp toàn bộ tác phẩm nhiếp ảnh của anh ấy.

画册 thuộc cấp HSK mấy?

画册 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.