画龙点睛 đọc là huàlóngdiǎnjīng, nghĩa là vẽ rồng điểm mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
画龙点睛
huàlóngdiǎnjīng
vẽ rồng điểm mắt

Ví dụ với 画龙点睛

文章最后这句话真是画龙点睛之笔。
Wénzhāng zuìhòu zhè jù huà zhēn shì huàlóngdiǎnjīng zhī bǐ.
Câu cuối bài văn này đúng là nét vẽ rồng điểm mắt.
墙上挂一幅画,就能起到画龙点睛的作用。
Qiáng shang guà yì fú huà, jiù néng qǐdào huàlóngdiǎnjīng de zuòyòng.
Treo một bức tranh lên tường là có thể tạo nên điểm nhấn như vẽ rồng điểm mắt.

Cách viết 画龙点睛 (thứ tự nét)

画… nét
龙… nét
点… nét
睛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 画龙点睛

画龙点睛 tiếng Trung là gì?

画龙点睛 (huàlóngdiǎnjīng) nghĩa là vẽ rồng điểm mắt.

画龙点睛 đọc thế nào?

画龙点睛 đọc là huàlóngdiǎnjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 画龙点睛 thế nào?

Ví dụ: 文章最后这句话真是画龙点睛之笔。 (Wénzhāng zuìhòu zhè jù huà zhēn shì huàlóngdiǎnjīng zhī bǐ.) nghĩa là: Câu cuối bài văn này đúng là nét vẽ rồng điểm mắt.

画龙点睛 thuộc cấp HSK mấy?

画龙点睛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.