寻求 đọc là xúnqiú, nghĩa là tìm kiếm (giúp đỡ, giải pháp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
寻求
xúnqiú
tìm kiếm (giúp đỡ, giải pháp)
động từ

Ví dụ với 寻求

他向朋友寻求帮助。
Tā xiàng péngyou xúnqiú bāngzhù.
Anh ấy tìm sự giúp đỡ từ bạn.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, tân ngữ trừu tượng: 寻求帮助, 寻求答案, 寻求机会; tìm vật cụ thể là 寻找.

Cách viết 寻求 (thứ tự nét)

寻… nét
求… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 寻求

ChữPinyinBộ thủSố nét
寻xún彐6
求qiú氺7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 寻求

寻求 tiếng Trung là gì?

寻求 (xúnqiú) nghĩa là tìm kiếm (giúp đỡ, giải pháp) (động từ).

寻求 đọc thế nào?

寻求 đọc là xúnqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寻求 thế nào?

Ví dụ: 他向朋友寻求帮助。 (Tā xiàng péngyou xúnqiú bāngzhù.) nghĩa là: Anh ấy tìm sự giúp đỡ từ bạn.

寻求 thuộc cấp HSK mấy?

寻求 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet