雄伟 đọc là xióngwěi, nghĩa là hùng vĩ, đồ sộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
雄伟
xióngwěi
hùng vĩ, đồ sộ
tính từ

Ví dụ với 雄伟

长城非常雄伟。
Chángchéng fēicháng xióngwěi.
Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.

Lưu ý khi dùng

Tả công trình, núi non có tầm vóc lớn: 雄伟的建筑, 雄伟的山; trang trọng, văn tả cảnh.

Cách viết 雄伟 (thứ tự nét)

雄… nét
伟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 雄伟

ChữPinyinBộ thủSố nét
雄xióng隹12
伟wěi亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 雄伟

雄伟 tiếng Trung là gì?

雄伟 (xióngwěi) nghĩa là hùng vĩ, đồ sộ (tính từ).

雄伟 đọc thế nào?

雄伟 đọc là xióngwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雄伟 thế nào?

Ví dụ: 长城非常雄伟。 (Chángchéng fēicháng xióngwěi.) nghĩa là: Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.

雄伟 thuộc cấp HSK mấy?

雄伟 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet