形态 đọc là xíngtài, nghĩa là hình thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
形态
xíngtài
hình thái
danh từ

Ví dụ với 形态

水有三种形态。
Shuǐ yǒu sān zhǒng xíngtài.
Nước có ba dạng thể.

Lưu ý khi dùng

Dạng, trạng thái của sự vật: 液体形态, 生活形态; khác 形状 (hình dáng bên ngoài).

Cách viết 形态 (thứ tự nét)

形… nét
态… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 形态

ChữPinyinBộ thủSố nét
形xíng彡7
态tài心8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 形态

形态 tiếng Trung là gì?

形态 (xíngtài) nghĩa là hình thái (danh từ).

形态 đọc thế nào?

形态 đọc là xíngtài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 形态 thế nào?

Ví dụ: 水有三种形态。 (Shuǐ yǒu sān zhǒng xíngtài.) nghĩa là: Nước có ba dạng thể.

形态 thuộc cấp HSK mấy?

形态 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet