形状 đọc là xíngzhuàng, nghĩa là hình dạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
形状
xíngzhuàng
hình dạng
danh từ

Ví dụ với 形状

这个杯子的形状很特别。
Zhège bēizi de xíngzhuàng hěn tèbié.
Hình dạng chiếc cốc này rất đặc biệt.

Cách viết 形状 (thứ tự nét)

形… nét
状… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 形状

ChữPinyinBộ thủSố nét
形xíng彡7
状zhuàng犬7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 形状

形状 tiếng Trung là gì?

形状 (xíngzhuàng) nghĩa là hình dạng (danh từ).

形状 đọc thế nào?

形状 đọc là xíngzhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 形状 thế nào?

Ví dụ: 这个杯子的形状很特别。 (Zhège bēizi de xíngzhuàng hěn tèbié.) nghĩa là: Hình dạng chiếc cốc này rất đặc biệt.

形状 thuộc cấp HSK mấy?

形状 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet