斜 đọc là xié, nghĩa là nghiêng, xiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
斜
xié
nghiêng, xiên
tính từBộ thủ 斗11 nét

Ví dụ với 斜

这棵树长得有点儿斜。
Zhè kē shù zhǎng de yǒudiǎnr xié.
Cây này mọc hơi nghiêng.

Lưu ý khi dùng

Nghiêng không thẳng: 斜坡 (dốc), 斜线 (đường xiên), 斜着看 (nhìn xéo); trái nghĩa 直.

Cách viết 斜 (thứ tự nét)

斜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 斜

斜 tiếng Trung là gì?

斜 (xié) nghĩa là nghiêng, xiên (tính từ).

斜 đọc thế nào?

斜 đọc là xié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 斜 thế nào?

Ví dụ: 这棵树长得有点儿斜。 (Zhè kē shù zhǎng de yǒudiǎnr xié.) nghĩa là: Cây này mọc hơi nghiêng.

斜 thuộc cấp HSK mấy?

斜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet