消极 đọc là xiāojí, nghĩa là tiêu cực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
消极
xiāojí
tiêu cực
tính từ

Ví dụ với 消极

遇到问题别太消极。
Yùdào wèntí bié tài xiāojí.
Gặp vấn đề đừng quá tiêu cực.

Lưu ý khi dùng

Thái độ, tâm lý: 消极的态度; trái nghĩa 积极 (tích cực).

Cách viết 消极 (thứ tự nét)

消… nét
极… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 消极

ChữPinyinBộ thủSố nét
消xiāo氵10
极jí木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 消极

消极 tiếng Trung là gì?

消极 (xiāojí) nghĩa là tiêu cực (tính từ).

消极 đọc thế nào?

消极 đọc là xiāojí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消极 thế nào?

Ví dụ: 遇到问题别太消极。 (Yùdào wèntí bié tài xiāojí.) nghĩa là: Gặp vấn đề đừng quá tiêu cực.

消极 thuộc cấp HSK mấy?

消极 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet