微博 đọc là wēibó, nghĩa là Weibo; tiểu blog. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
微博
wēibó
Weibo; tiểu blog
danh từ

Ví dụ với 微博

他每天都在微博上发照片。
Tā měitiān dōu zài wēibó shang fā zhàopiàn.
Anh ấy mỗi ngày đều đăng ảnh trên Weibo.

Lưu ý khi dùng

Tên mạng xã hội Trung Quốc (Sina Weibo), cũng chỉ microblog nói chung; đăng bài là 发微博.

Cách viết 微博 (thứ tự nét)

微… nét
博… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 微博

ChữPinyinBộ thủSố nét
微wēi彳13
博bó十12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 微博

微博 tiếng Trung là gì?

微博 (wēibó) nghĩa là Weibo; tiểu blog (danh từ).

微博 đọc thế nào?

微博 đọc là wēibó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 微博 thế nào?

Ví dụ: 他每天都在微博上发照片。 (Tā měitiān dōu zài wēibó shang fā zhàopiàn.) nghĩa là: Anh ấy mỗi ngày đều đăng ảnh trên Weibo.

微博 thuộc cấp HSK mấy?

微博 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet