吐 đọc là tù, nghĩa là nôn, ói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
吐
tù
nôn, ói
động từBộ thủ 口6 nét
Ví dụ với 吐
他坐船太久,吐了。
Tā zuò chuán tài jiǔ, tù le.
Anh ấy đi tàu quá lâu nên nôn rồi.
Lưu ý khi dùng
Đọc tù khi nôn mửa: 吐了 (nôn rồi), 呕吐. Nhổ, nhả ra thì đọc tǔ (mục 吐 tǔ).
Cách viết 吐 (thứ tự nét)
吐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吐
吐 tiếng Trung là gì?
吐 (tù) nghĩa là nôn, ói (động từ).
吐 đọc thế nào?
吐 đọc là tù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吐 thế nào?
Ví dụ: 他坐船太久,吐了。 (Tā zuò chuán tài jiǔ, tù le.) nghĩa là: Anh ấy đi tàu quá lâu nên nôn rồi.
吐 thuộc cấp HSK mấy?
吐 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet