桃花 đọc là táohuā, nghĩa là hoa đào; duyên tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
桃花
táohuā
hoa đào; duyên tình
danh từ
Ví dụ với 桃花
春天到了,桃花都开了。
Chūntiān dào le, táohuā dōu kāi le.
Xuân đến rồi, hoa đào đều nở.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa bóng: 桃花运 là số đào hoa, chuyện duyên tình.
Cách viết 桃花 (thứ tự nét)
桃… nét
花… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 桃花
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 桃 | táo | 木 | 10 |
| 花 | huā | 艹 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 桃花
桃花 tiếng Trung là gì?
桃花 (táohuā) nghĩa là hoa đào; duyên tình (danh từ).
桃花 đọc thế nào?
桃花 đọc là táohuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桃花 thế nào?
Ví dụ: 春天到了,桃花都开了。 (Chūntiān dào le, táohuā dōu kāi le.) nghĩa là: Xuân đến rồi, hoa đào đều nở.
桃花 thuộc cấp HSK mấy?
桃花 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet