损害 đọc là sǔnhài, nghĩa là làm hại, gây tổn hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
损害
sǔnhài
làm hại, gây tổn hại
động từ

Ví dụ với 损害

长时间看手机会损害眼睛。
Cháng shíjiān kàn shǒujī huì sǔnhài yǎnjing.
Xem điện thoại lâu sẽ gây hại cho mắt.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ thường là cái trừu tượng: 损害健康, 损害利益; trang trọng hơn 伤害.

Cách viết 损害 (thứ tự nét)

损… nét
害… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 损害

ChữPinyinBộ thủSố nét
损sǔn扌10
害hài宀10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 损害

损害 tiếng Trung là gì?

损害 (sǔnhài) nghĩa là làm hại, gây tổn hại (động từ).

损害 đọc thế nào?

损害 đọc là sǔnhài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 损害 thế nào?

Ví dụ: 长时间看手机会损害眼睛。 (Cháng shíjiān kàn shǒujī huì sǔnhài yǎnjing.) nghĩa là: Xem điện thoại lâu sẽ gây hại cho mắt.

损害 thuộc cấp HSK mấy?

损害 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet