碎 đọc là suì, nghĩa là vỡ, nát, vụn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
碎
suì
vỡ, nát, vụn
tính từBộ thủ 石13 nét
Ví dụ với 碎
杯子掉在地上,碎了。
Bēizi diào zài dìshang, suì le.
Cái cốc rơi xuống đất, vỡ rồi.
Lưu ý khi dùng
Hay làm bổ ngữ: 打碎 (làm vỡ), 摔碎; còn nghĩa vụn, nhỏ (碎肉, 碎纸).
Cách viết 碎 (thứ tự nét)
碎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 碎
碎 tiếng Trung là gì?
碎 (suì) nghĩa là vỡ, nát, vụn (tính từ).
碎 đọc thế nào?
碎 đọc là suì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碎 thế nào?
Ví dụ: 杯子掉在地上,碎了。 (Bēizi diào zài dìshang, suì le.) nghĩa là: Cái cốc rơi xuống đất, vỡ rồi.
碎 thuộc cấp HSK mấy?
碎 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet