入门 đọc là rùmén, nghĩa là nhập môn, bước vào cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
入门
rùmén
nhập môn, bước vào cửa
động từ
Ví dụ với 入门
这本书适合刚入门的人看。
Zhè běn shū shìhé gāng rùmén de rén kàn.
Cuốn sách này hợp với người mới nhập môn.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp theo HSK 3.0; cũng là danh từ: 汉语入门 (nhập môn tiếng Hán), 入门书 (sách nhập môn).
Cách viết 入门 (thứ tự nét)
入… nét
门… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 入门
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 入 | rù | 入 | 2 |
| 门 | mén | 门 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 入门
入门 tiếng Trung là gì?
入门 (rùmén) nghĩa là nhập môn, bước vào cửa (động từ).
入门 đọc thế nào?
入门 đọc là rùmén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 入门 thế nào?
Ví dụ: 这本书适合刚入门的人看。 (Zhè běn shū shìhé gāng rùmén de rén kàn.) nghĩa là: Cuốn sách này hợp với người mới nhập môn.
入门 thuộc cấp HSK mấy?
入门 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet