基础 đọc là jīchǔ, nghĩa là nền tảng, cơ sở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
基础
jīchǔ
nền tảng, cơ sở
danh từ
Ví dụ với 基础
他的汉语基础很好。
Tā de Hànyǔ jīchǔ hěn hǎo.
Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
Cách viết 基础 (thứ tự nét)
基… nét
础… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 基础
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 基 | jī | 土 | 11 |
| 础 | chǔ | 石 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 基础
基础 tiếng Trung là gì?
基础 (jīchǔ) nghĩa là nền tảng, cơ sở (danh từ).
基础 đọc thế nào?
基础 đọc là jīchǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 基础 thế nào?
Ví dụ: 他的汉语基础很好。 (Tā de Hànyǔ jīchǔ hěn hǎo.) nghĩa là: Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
基础 thuộc cấp HSK mấy?
基础 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet