赔偿 đọc là péicháng, nghĩa là bồi thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
赔偿
péicháng
bồi thường
động từ
Ví dụ với 赔偿
公司同意赔偿他的损失。
Gōngsī tóngyì péicháng tā de sǔnshī.
Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại cho anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 赔: 赔偿损失 (bồi thường thiệt hại), 赔偿金 (tiền bồi thường), 要求赔偿 (yêu cầu bồi thường).
Cách viết 赔偿 (thứ tự nét)
赔… nét
偿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赔偿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赔 | péi | 贝 | 12 |
| 偿 | cháng | 亻 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赔偿
赔偿 tiếng Trung là gì?
赔偿 (péicháng) nghĩa là bồi thường (động từ).
赔偿 đọc thế nào?
赔偿 đọc là péicháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赔偿 thế nào?
Ví dụ: 公司同意赔偿他的损失。 (Gōngsī tóngyì péicháng tā de sǔnshī.) nghĩa là: Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại cho anh ấy.
赔偿 thuộc cấp HSK mấy?
赔偿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet