年度 đọc là niándù, nghĩa là năm, niên độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
年度
niándù
năm, niên độ
danh từ

Ví dụ với 年度

公司正在做年度总结。
Gōngsī zhèngzài zuò niándù zǒngjié.
Công ty đang làm tổng kết năm.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 年度总结 (tổng kết năm), 年度计划 (kế hoạch năm), 财政年度 (năm tài chính).

Cách viết 年度 (thứ tự nét)

年… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 年度

ChữPinyinBộ thủSố nét
年nián干6
度dù广9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 年度

年度 tiếng Trung là gì?

年度 (niándù) nghĩa là năm, niên độ (danh từ).

年度 đọc thế nào?

年度 đọc là niándù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 年度 thế nào?

Ví dụ: 公司正在做年度总结。 (Gōngsī zhèngzài zuò niándù zǒngjié.) nghĩa là: Công ty đang làm tổng kết năm.

年度 thuộc cấp HSK mấy?

年度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet