课题 đọc là kètí, nghĩa là đề tài (nghiên cứu); vấn đề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
课题
kètí
đề tài (nghiên cứu); vấn đề
danh từ
Ví dụ với 课题
小组正在研究一个新课题。
Xiǎozǔ zhèngzài yánjiū yí ge xīn kètí.
Cả nhóm đang nghiên cứu một đề tài mới.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 研究课题 (đề tài nghiên cứu), 科研课题; khác 题目 (đề bài, tiêu đề).
Cách viết 课题 (thứ tự nét)
课… nét
题… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 课题
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 课 | kè | 讠 | 10 |
| 题 | tí | 页 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 课题
课题 tiếng Trung là gì?
课题 (kètí) nghĩa là đề tài (nghiên cứu); vấn đề (danh từ).
课题 đọc thế nào?
课题 đọc là kètí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 课题 thế nào?
Ví dụ: 小组正在研究一个新课题。 (Xiǎozǔ zhèngzài yánjiū yí ge xīn kètí.) nghĩa là: Cả nhóm đang nghiên cứu một đề tài mới.
课题 thuộc cấp HSK mấy?
课题 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet