可 đọc là kě, nghĩa là thật là, quả là (nhấn mạnh); nhưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
可
kě
thật là, quả là (nhấn mạnh); nhưng
phó từBộ thủ 口5 nét

Ví dụ với 可

你可别忘了带伞。
Nǐ kě bié wàng le dài sǎn.
Bạn nhớ đừng quên mang ô đấy.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nhấn mạnh lời dặn hoặc cảm thán: 你可别迟到 (cậu nhớ đừng đến muộn), 这可不行 (cái này thì không được). Cũng làm liên từ "nhưng": 想去,可没时间.

Cách viết 可 (thứ tự nét)

可… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 可

可 tiếng Trung là gì?

可 (kě) nghĩa là thật là, quả là (nhấn mạnh); nhưng (phó từ).

可 đọc thế nào?

可 đọc là kě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 可 thế nào?

Ví dụ: 你可别忘了带伞。 (Nǐ kě bié wàng le dài sǎn.) nghĩa là: Bạn nhớ đừng quên mang ô đấy.

可 thuộc cấp HSK mấy?

可 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet