竞赛 đọc là jìngsài, nghĩa là thi đua, thi đấu; cuộc thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
竞赛
jìngsài
thi đua, thi đấu; cuộc thi
động từ
Ví dụ với 竞赛
他参加了全国数学竞赛。
Tā cānjiā le quánguó shùxué jìngsài.
Anh ấy tham gia cuộc thi toán toàn quốc.
Lưu ý khi dùng
Hay làm danh từ: 数学竞赛 (cuộc thi toán), 知识竞赛; khác 比赛 (cuộc thi, trận đấu nói chung).
Cách viết 竞赛 (thứ tự nét)
竞… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 竞赛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 竞 | jìng | 立 | 10 |
| 赛 | sài | 贝 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 竞赛
竞赛 tiếng Trung là gì?
竞赛 (jìngsài) nghĩa là thi đua, thi đấu; cuộc thi (động từ).
竞赛 đọc thế nào?
竞赛 đọc là jìngsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竞赛 thế nào?
Ví dụ: 他参加了全国数学竞赛。 (Tā cānjiā le quánguó shùxué jìngsài.) nghĩa là: Anh ấy tham gia cuộc thi toán toàn quốc.
竞赛 thuộc cấp HSK mấy?
竞赛 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet