约束 đọc là yuēshù, nghĩa là ràng buộc, kiềm chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
约束
yuēshù
ràng buộc, kiềm chế
động từ
Ví dụ với 约束
孩子需要家长的约束。
Háizi xūyào jiāzhǎng de yuēshù.
Trẻ cần sự quản thúc của cha mẹ.
Lưu ý khi dùng
Hạn chế hành vi: 约束自己, 受到约束; cũng là danh từ: 法律约束.
Cách viết 约束 (thứ tự nét)
约… nét
束… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 约束
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 约 | yuē | 纟 | 6 |
| 束 | shù | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 约束
约束 tiếng Trung là gì?
约束 (yuēshù) nghĩa là ràng buộc, kiềm chế (động từ).
约束 đọc thế nào?
约束 đọc là yuēshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 约束 thế nào?
Ví dụ: 孩子需要家长的约束。 (Háizi xūyào jiāzhǎng de yuēshù.) nghĩa là: Trẻ cần sự quản thúc của cha mẹ.
约束 thuộc cấp HSK mấy?
约束 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet