原先 đọc là yuánxiān, nghĩa là ban đầu, trước kia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
原先
yuánxiān
ban đầu, trước kia
danh từ

Ví dụ với 原先

他比原先瘦多了。
Tā bǐ yuánxiān shòu duō le.
Anh ấy gầy đi nhiều so với trước.

Lưu ý khi dùng

Trạng thái ban đầu rồi đã thay đổi: 原先的计划; khẩu ngữ gần 本来, 原来.

Cách viết 原先 (thứ tự nét)

原… nét
先… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 原先

ChữPinyinBộ thủSố nét
原yuán厂10
先xiān儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 原先

原先 tiếng Trung là gì?

原先 (yuánxiān) nghĩa là ban đầu, trước kia (danh từ).

原先 đọc thế nào?

原先 đọc là yuánxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 原先 thế nào?

Ví dụ: 他比原先瘦多了。 (Tā bǐ yuánxiān shòu duō le.) nghĩa là: Anh ấy gầy đi nhiều so với trước.

原先 thuộc cấp HSK mấy?

原先 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet