本来 đọc là běnlái, nghĩa là vốn dĩ, ban đầu; lẽ ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
本来
běnlái
vốn dĩ, ban đầu; lẽ ra
phó từ; tính từ

Ví dụ với 本来

我本来想去,但是太忙了。
Wǒ běnlái xiǎng qù, dànshì tài máng le.
Tôi vốn định đi, nhưng bận quá.

Lưu ý khi dùng

本来就 = vốn đã, vốn là. Khác 原来 (hóa ra / lúc đầu).

Cách viết 本来 (thứ tự nét)

本… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 本来

ChữPinyinBộ thủSố nét
本běn木5
来lái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 本来

本来 tiếng Trung là gì?

本来 (běnlái) nghĩa là vốn dĩ, ban đầu; lẽ ra (phó từ; tính từ).

本来 đọc thế nào?

本来 đọc là běnlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本来 thế nào?

Ví dụ: 我本来想去,但是太忙了。 (Wǒ běnlái xiǎng qù, dànshì tài máng le.) nghĩa là: Tôi vốn định đi, nhưng bận quá.

本来 thuộc cấp HSK mấy?

本来 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet