算 đọc là suàn, thuộc bộ 118 (竹), gồm 14 nét.
算
suàn
Bộ thủ 118 (竹)14 nét
Phân rã chữ 算
⿱⺮具
Mẹo nhớ chữ 算
CẦN DUYỆT
算 — ⺮ (thẻ tre) + 具 (dụng cụ): dùng thẻ tre để đếm → tính (算) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
算 — ⺮ (thẻ tre) + 具 (dụng cụ): dùng thẻ tre để đếm → tính (算) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 算 (thứ tự nét)
算… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 算
- 算 suàn – tính, coi như
- 不算 bú suàn – không kể, không tính
- 估算 gūsuàn – ước tính
- 划算 huásuàn – có lợi, đáng giá
- 就算 jiùsuàn – dù cho, cho dù
- 总算 zǒngsuàn – cuối cùng cũng
- 打算 dǎsuàn – định, dự định
- 推算 tuīsuàn – tính toán suy ra
- 测算 cèsuàn – tính toán
- 盘算 pánsuan – tính toán
- 算了 suànle – thôi vậy, bỏ đi
- 算数 suànshù – có giá trị
- 算是 suànshì – coi như là
- 算盘 suànpán – bàn tính
- 算计 suànji – tính toán
- 算账 suànzhàng – tính sổ
- 结算 jiésuàn – thanh toán
- 计算 jìsuàn – tính toán
- 运算 yùnsuàn – tính toán, phép tính
- 预算 yùsuàn – ngân sách
- 计算机 jìsuànjī – máy tính (computer)
- 精打细算 jīngdǎxìsuàn – tính toán chi li
HT-07