算是 đọc là suànshì, nghĩa là coi như là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
算是
suànshì
coi như là
Hán Việt: toán thị
động từ
Ví dụ với 算是
这次考试算是成功。
Zhè cì kǎoshì suàn shì chénggōng.
Kỳ thi lần này coi như thành công.
他算是我的老师。
Tā suànshì wǒ de lǎoshī.
Anh ấy coi như là thầy của tôi.
Cách viết 算是 (thứ tự nét)
算… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 算是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 算 | suàn | ⺮ | 14 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Hỏi nhanh về 算是
算是 tiếng Trung là gì?
算是 (suànshì) nghĩa là coi như là (động từ).
算是 đọc thế nào?
算是 đọc là suànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 算是 thế nào?
Ví dụ: 这次考试算是成功。 (Zhè cì kǎoshì suàn shì chénggōng.) nghĩa là: Kỳ thi lần này coi như thành công.
算是 thuộc cấp HSK mấy?
算是 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.