算盘 đọc là suànpán, nghĩa là bàn tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
算盘
suànpán
bàn tính
danh từ

Ví dụ với 算盘

以前商店的会计都用算盘算账。
Yǐqián shāngdiàn de kuàijì dōu yòng suànpán suàn zhàng.
Trước đây kế toán của cửa hàng đều dùng bàn tính để tính sổ sách.
有些小学还开设了打算盘的兴趣课。
Yǒuxiē xiǎoxué hái kāishè le dǎ suànpán de xìngqù kè.
Một số trường tiểu học còn mở lớp năng khiếu học bàn tính.

Cách viết 算盘 (thứ tự nét)

算… nét
盘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 算盘

算盘 tiếng Trung là gì?

算盘 (suànpán) nghĩa là bàn tính (danh từ).

算盘 đọc thế nào?

算盘 đọc là suànpán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 算盘 thế nào?

Ví dụ: 以前商店的会计都用算盘算账。 (Yǐqián shāngdiàn de kuàijì dōu yòng suànpán suàn zhàng.) nghĩa là: Trước đây kế toán của cửa hàng đều dùng bàn tính để tính sổ sách.

算盘 thuộc cấp HSK mấy?

算盘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.