向上 đọc là xiàngshàng, nghĩa là hướng lên; cầu tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
向上
xiàngshàng
hướng lên; cầu tiến
động từ

Ví dụ với 向上

他每天都很努力,积极向上。
Tā měitiān dōu hěn nǔlì, jījí xiàngshàng.
Ngày nào anh ấy cũng cố gắng, rất tích cực cầu tiến.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: hướng lên trên (向上看) và cầu tiến: 积极向上, 努力向上.

Cách viết 向上 (thứ tự nét)

向… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 向上

ChữPinyinBộ thủSố nét
向xiàng口6
上shàng一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 向上

向上 tiếng Trung là gì?

向上 (xiàngshàng) nghĩa là hướng lên; cầu tiến (động từ).

向上 đọc thế nào?

向上 đọc là xiàngshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 向上 thế nào?

Ví dụ: 他每天都很努力,积极向上。 (Tā měitiān dōu hěn nǔlì, jījí xiàngshàng.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng cố gắng, rất tích cực cầu tiến.

向上 thuộc cấp HSK mấy?

向上 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet