骂 đọc là mà, nghĩa là mắng, chửi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
骂
mà
mắng, chửi
động từBộ thủ 口9 nét

Ví dụ với 骂

妈妈骂了他几句。
Māma mà le tā jǐ jù.
Mẹ mắng nó mấy câu.

Lưu ý khi dùng

Nặng hơn 批评 (phê bình, góp ý). 骂人 là chửi người, nói lời thô tục.

Cách viết 骂 (thứ tự nét)

骂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 骂

骂 tiếng Trung là gì?

骂 (mà) nghĩa là mắng, chửi (động từ).

骂 đọc thế nào?

骂 đọc là mà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骂 thế nào?

Ví dụ: 妈妈骂了他几句。 (Māma mà le tā jǐ jù.) nghĩa là: Mẹ mắng nó mấy câu.

骂 thuộc cấp HSK mấy?

骂 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet