艰难 đọc là jiānnán, nghĩa là khó khăn, gian nan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
艰难
jiānnán
khó khăn, gian nan
tính từ

Ví dụ với 艰难

那几年,他们过得很艰难。
Nà jǐ nián, tāmen guò de hěn jiānnán.
Mấy năm đó họ sống rất gian nan.

Lưu ý khi dùng

Nhấn quá trình trắc trở: 艰难的选择 (lựa chọn khó khăn); khác 困难 (khó khăn nói chung, cũng làm danh từ).

Cách viết 艰难 (thứ tự nét)

艰… nét
难… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 艰难

ChữPinyinBộ thủSố nét
艰jiān又8
难nán又10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 艰难

艰难 tiếng Trung là gì?

艰难 (jiānnán) nghĩa là khó khăn, gian nan (tính từ).

艰难 đọc thế nào?

艰难 đọc là jiānnán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 艰难 thế nào?

Ví dụ: 那几年,他们过得很艰难。 (Nà jǐ nián, tāmen guò de hěn jiānnán.) nghĩa là: Mấy năm đó họ sống rất gian nan.

艰难 thuộc cấp HSK mấy?

艰难 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet