吓 đọc là xià, nghĩa là dọa, làm sợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
吓
xià
dọa, làm sợ
động từBộ thủ 口6 nét
Ví dụ với 吓
你吓我一跳!
Nǐ xià wǒ yí tiào!
Bạn làm tôi giật mình!
Lưu ý khi dùng
Đọc xià khi dọa, làm sợ: 吓一跳 (giật mình), 吓坏了 (hết hồn). Đọc hè trong 恐吓 (hăm dọa).
Cách viết 吓 (thứ tự nét)
吓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吓
吓 tiếng Trung là gì?
吓 (xià) nghĩa là dọa, làm sợ (động từ).
吓 đọc thế nào?
吓 đọc là xià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吓 thế nào?
Ví dụ: 你吓我一跳! (Nǐ xià wǒ yí tiào!) nghĩa là: Bạn làm tôi giật mình!
吓 thuộc cấp HSK mấy?
吓 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet