技能 đọc là jìnéng, nghĩa là kỹ năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
技能
jìnéng
kỹ năng
danh từ
Ví dụ với 技能
我想学一些新技能。
Wǒ xiǎng xué yìxiē xīn jìnéng.
Tôi muốn học một vài kỹ năng mới.
Lưu ý khi dùng
Nhấn kỹ năng thực hành: 生活技能 (kỹ năng sống), 掌握技能 (nắm vững kỹ năng); gần nghĩa 技术 (kỹ thuật), 技巧 (mẹo, kỹ xảo).
Cách viết 技能 (thứ tự nét)
技… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 技能
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 技 | jì | 扌 | 7 |
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 技能
技能 tiếng Trung là gì?
技能 (jìnéng) nghĩa là kỹ năng (danh từ).
技能 đọc thế nào?
技能 đọc là jìnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 技能 thế nào?
Ví dụ: 我想学一些新技能。 (Wǒ xiǎng xué yìxiē xīn jìnéng.) nghĩa là: Tôi muốn học một vài kỹ năng mới.
技能 thuộc cấp HSK mấy?
技能 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet