技巧 đọc là jìqiǎo, nghĩa là kỹ xảo, mẹo, kỹ thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
技巧
jìqiǎo
kỹ xảo, mẹo, kỹ thuật
danh từ

Ví dụ với 技巧

学汉字也有一些技巧。
Xué Hànzì yě yǒu yìxiē jìqiǎo.
Học chữ Hán cũng có một số mẹo.

Lưu ý khi dùng

Cách làm khéo, học được (游泳技巧); 技术 nghiêng về kỹ thuật chuyên môn.

Cách viết 技巧 (thứ tự nét)

技… nét
巧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 技巧

ChữPinyinBộ thủSố nét
技jì扌7
巧qiǎo工5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 技巧

技巧 tiếng Trung là gì?

技巧 (jìqiǎo) nghĩa là kỹ xảo, mẹo, kỹ thuật (danh từ).

技巧 đọc thế nào?

技巧 đọc là jìqiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 技巧 thế nào?

Ví dụ: 学汉字也有一些技巧。 (Xué Hànzì yě yǒu yìxiē jìqiǎo.) nghĩa là: Học chữ Hán cũng có một số mẹo.

技巧 thuộc cấp HSK mấy?

技巧 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet