带有 đọc là dàiyǒu, nghĩa là mang theo, có kèm; mang tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
带有
dàiyǒu
mang theo, có kèm; mang tính
động từ
Ví dụ với 带有
这句话带有批评的意思。
Zhè jù huà dàiyǒu pīpíng de yìsi.
Câu này mang ý phê bình.
Lưu ý khi dùng
Theo sau là danh từ trừu tượng: 带有色彩 (mang sắc thái), 带有风格 (mang phong cách).
Cách viết 带有 (thứ tự nét)
带… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 带有
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 带 | dài | 巾 | 9 |
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 带有
带有 tiếng Trung là gì?
带有 (dàiyǒu) nghĩa là mang theo, có kèm; mang tính (động từ).
带有 đọc thế nào?
带有 đọc là dàiyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 带有 thế nào?
Ví dụ: 这句话带有批评的意思。 (Zhè jù huà dàiyǒu pīpíng de yìsi.) nghĩa là: Câu này mang ý phê bình.
带有 thuộc cấp HSK mấy?
带有 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet