文艺 đọc là wényì, nghĩa là văn nghệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
文艺
wényì
văn nghệ
danh từ
Ví dụ với 文艺
学校晚上有文艺演出。
Xuéxiào wǎnshang yǒu wényì yǎnchū.
Tối nay trường có buổi biểu diễn văn nghệ.
Lưu ý khi dùng
Hay ghép: 文艺演出 (biểu diễn văn nghệ), 文艺节目; khẩu ngữ 文艺青年 chỉ người ưa văn chương, nghệ thuật.
Cách viết 文艺 (thứ tự nét)
文… nét
艺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 文艺
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 文 | wén | 文 | 4 |
| 艺 | yì | 艹 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 文艺
文艺 tiếng Trung là gì?
文艺 (wényì) nghĩa là văn nghệ (danh từ).
文艺 đọc thế nào?
文艺 đọc là wényì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文艺 thế nào?
Ví dụ: 学校晚上有文艺演出。 (Xuéxiào wǎnshang yǒu wényì yǎnchū.) nghĩa là: Tối nay trường có buổi biểu diễn văn nghệ.
文艺 thuộc cấp HSK mấy?
文艺 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet