卫星 đọc là wèixīng, nghĩa là vệ tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
卫星
wèixīng
vệ tinh
danh từ
Ví dụ với 卫星
月球是地球的卫星。
Yuèqiú shì dìqiú de wèixīng.
Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất.
Lưu ý khi dùng
Vừa là vệ tinh tự nhiên vừa là vệ tinh nhân tạo (人造卫星); 卫星城 là thành phố vệ tinh.
Cách viết 卫星 (thứ tự nét)
卫… nét
星… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 卫星
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 卫 | wèi | 乛 | 3 |
| 星 | xīng | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 卫星
卫星 tiếng Trung là gì?
卫星 (wèixīng) nghĩa là vệ tinh (danh từ).
卫星 đọc thế nào?
卫星 đọc là wèixīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卫星 thế nào?
Ví dụ: 月球是地球的卫星。 (Yuèqiú shì dìqiú de wèixīng.) nghĩa là: Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất.
卫星 thuộc cấp HSK mấy?
卫星 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet