更新 đọc là gēngxīn, nghĩa là cập nhật, làm mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
更新
gēngxīn
cập nhật, làm mới
động từ

Ví dụ với 更新

这个网站每天都更新。
Zhège wǎngzhàn měi tiān dōu gēngxīn.
Trang web này cập nhật hằng ngày.

Lưu ý khi dùng

Làm mới nội dung, phiên bản: 更新版本 (cập nhật phiên bản). 更 ở đây đọc gēng.

Cách viết 更新 (thứ tự nét)

更… nét
新… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 更新

ChữPinyinBộ thủSố nét
更gēng曰7
新xīn斤13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 更新

更新 tiếng Trung là gì?

更新 (gēngxīn) nghĩa là cập nhật, làm mới (động từ).

更新 đọc thế nào?

更新 đọc là gēngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 更新 thế nào?

Ví dụ: 这个网站每天都更新。 (Zhège wǎngzhàn měi tiān dōu gēngxīn.) nghĩa là: Trang web này cập nhật hằng ngày.

更新 thuộc cấp HSK mấy?

更新 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet