唯一 đọc là wéiyī, nghĩa là duy nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
唯一
wéiyī
duy nhất
tính từ
Ví dụ với 唯一
这是我唯一的办法。
Zhè shì wǒ wéiyī de bànfǎ.
Đây là cách duy nhất của tôi.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ (唯一的办法) hoặc vị ngữ (他是唯一的); khác 只有 (chỉ có, dùng làm liên từ hoặc phó từ).
Cách viết 唯一 (thứ tự nét)
唯… nét
一… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 唯一
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 唯 | wéi | 口 | 11 |
| 一 | yī | 一 | 1 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 唯一
唯一 tiếng Trung là gì?
唯一 (wéiyī) nghĩa là duy nhất (tính từ).
唯一 đọc thế nào?
唯一 đọc là wéiyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 唯一 thế nào?
Ví dụ: 这是我唯一的办法。 (Zhè shì wǒ wéiyī de bànfǎ.) nghĩa là: Đây là cách duy nhất của tôi.
唯一 thuộc cấp HSK mấy?
唯一 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet