失误 đọc là shīwù, nghĩa là sai sót, lỡ tay (do sơ suất). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
失误
shīwù
sai sót, lỡ tay (do sơ suất)
danh từ

Ví dụ với 失误

这次比赛,他有一个小失误。
Zhè cì bǐsài, tā yǒu yí gè xiǎo shīwù.
Trận này anh ấy có một sai sót nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Lỗi do sơ suất, không cố ý, hay gặp ở thi đấu và công việc: 操作失误, 出现失误; khác 错误 (lỗi nói chung).

Cách viết 失误 (thứ tự nét)

失… nét
误… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 失误

ChữPinyinBộ thủSố nét
失shī大5
误wù讠9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 失误

失误 tiếng Trung là gì?

失误 (shīwù) nghĩa là sai sót, lỡ tay (do sơ suất) (danh từ).

失误 đọc thế nào?

失误 đọc là shīwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 失误 thế nào?

Ví dụ: 这次比赛,他有一个小失误。 (Zhè cì bǐsài, tā yǒu yí gè xiǎo shīwù.) nghĩa là: Trận này anh ấy có một sai sót nhỏ.

失误 thuộc cấp HSK mấy?

失误 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet